diễn dịch

  1. dt. (H. dịch: kéo sợi, suy rộng ra) Phép suy luận đi từ nguyênchung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp): Qui nạp diễn dịch những phương pháp suy luận khác nhau, nhưng liên hệ với nhau bổ sung cho nhau.
diễn dịch
Một học sinh dùng phép diễn dịch để giải một bài toán hình học.