diễn dịch

Học thuật
Thân thiện
diễn dịch

Một học sinh dùng phép diễn dịch để giải một bài toán hình học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Suy luận từ cái chung đến cái riêng: phương pháp suy luận trong logic học nghiên cứu khoa học, bắt đầu từ một nguyên lý, quy luật hoặc tiền đề chung để rút ra kết luận về những trường hợp cụ thể, riêng lẻ.
    • Giải thích, làm ý nghĩa dựa trên một hệ thống lý thuyết: Hành động phân tích làm sáng tỏ một hiện tượng, sự kiện hoặc văn bản dựa trên một khung lý thuyết, quan điểm hoặc nguyên tắc sẵn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Từ định luật vạn vật hấp dẫn, nhà khoa học có thể diễn dịch ra lực hút giữa Trái Đất Mặt Trăng. (Từ một nguyên lý chung, suy ra trường hợp cụ thể).
    • Anh ấy diễn dịch bài thơ dưới góc nhìn của chủ nghĩa hiện sinh. (Giải thích văn bản dựa trên một lý thuyết cụ thể).
    • Phương pháp diễn dịch thường được dùng trong toán học để chứng minh các định lý. (Chỉ phương pháp suy luận).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phương pháp diễn dịch (deductive method): Một trong hai phương pháp suy luận cơ bản (cùng với quy nạp), đặc trưng bởi việc suy ra kết luận tất yếu, chắc chắn từ các tiền đề đã được thừa nhận.
    • Triết gia Aristotle được coi người đã hệ thống hóa phương pháp diễn dịch.
  • Lập luận diễn dịch (deductive reasoning): Cấu trúc của một lập luận theo phương pháp diễn dịch, thường dạng: Nếu A đúng B một trường hợp của A, thì B cũng đúng.
    • Lập luận "Mọi người đều sẽ chết. Socrates người. Vậy Socrates sẽ chết" một lập luận diễn dịch điển hình.
Biến thể từ liên quan
  • Diễn dịch học (danh từ): Ngành nghiên cứu về các phương pháp nguyên tắc diễn dịch.
  • Suy diễn (động từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ việc suy ra từ điều này sang điều khác, đôi khi được dùng thay thế trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn.
  • Phép diễn dịch (danh từ): Chỉ phương pháp hoặc quá trình diễn dịch.
Từ đồng nghĩa
  • Suy luận: Rút ra kết luận từ các tiền đề (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả quy nạp diễn dịch).
  • Suy diễn: (Xemmục trên).
  • Dẫn giải: Giải thích, làm (thường dùng trong văn chương, lời nói).
Từ trái nghĩa
  • Quy nạp (động từ): Phương pháp suy luận đi từ quan sát các trường hợp riêng lẻ để rút ra kết luận chung.
    • Nếu diễn dịch đi từ tổng quát đến cụ thể, thì quy nạp đi từ cụ thể đến tổng quát.
Cụm từ liên quan
  • Diễn dịch logic: Diễn dịch dựa trên các quy tắc logic hình thức, đảm bảo tính chặt chẽ.
    • Kết quả của một phép diễn dịch logic tất yếu nếu tiền đề đúng.
  • Diễn dịch từ văn bản: Việc giải thích, làm ý nghĩa ẩn dụ, biểu tượng trong một tác phẩm văn học dựa trên một lý thuyết phê bình.
    • Công việc của nhà phê bình thường diễn dịch từ văn bản.
diễn dịch

Một học sinh dùng phép diễn dịch để giải một bài toán hình học.

  1. dt. (H. dịch: kéo sợi, suy rộng ra) Phép suy luận đi từ nguyênchung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp): Qui nạp diễn dịch những phương pháp suy luận khác nhau, nhưng liên hệ với nhau bổ sung cho nhau.